Chi tiết sản phẩm
Câu hỏi thường gặp
Thẻ sản phẩm
Thông số kỹ thuật |
| GSM của băng keo | Trọng lượng lớp nền thông thường: 115g±5g/m2 Trọng lượng khối lượng keo dán: 80±5g/m2 | Vật liệu | Vải cotton được phủ keo oxit kẽm và keo nóng chảy. |
| Đóng gói | Đóng gói đơn giản/đóng gói bằng màng bọc nhựa, đóng gói bằng sắt/kim loại | Phân loại | Lớp 1 |
| Màu sắc | Da trắng | Loại cạnh | cạnh trơn/cạnh răng cưa |
| Bảo quản & thời hạn sử dụng | Độ ẩm dưới 80%, nhiệt độ từ (-5 đến 30)°C; thời hạn sử dụng là hai năm. | | |
| Chức năng | Được sử dụng trong phẫu thuật để cố định băng hoặc ống thông, cũng có thể được sử dụng để bảo vệ trong thể thao, bảo hộ lao động và đóng gói công nghiệp, có khả năng cố định chắc chắn, tính ứng dụng cao, sử dụng tiện lợi và thời gian chờ lâu, v.v. |
| Kích thước thông thường (CM) | Kích thước thùng carton (CM) | Đóng gói (cuộn/thùng) | Khối lượng tịnh (kg) | GW(kg) |
| 1,25cm x 5m | 52,5*24,5*24 | 12 cuộn/hộp, 30 hộp/thùng | 5 | 7 |
| 2,5cm x 5m | 52,5*24,5*35 | 12 cuộn/hộp, 30 hộp/thùng | 9 | 11 |
| 5cm x 5m | 52,5*24,5*33 | 6 cuộn/hộp, 30 hộp/thùng | 9 | 11 |
| 7,5cm x 5m | 52,5*24,5*28 | 6 cuộn/hộp, 30 hộp/thùng | 13,5 | 15,5 |
| 10cm x 5m | 52,5*24,5*35 | 6 cuộn/hộp, 20 hộp/thùng | 12 | 14 |
| 18cm x 5m | 43*27.5*41 | 1 cuộn/hộp, 80 hộp/thùng carton | 18 | 19 |
| 2,5cm*13,7m | 50*43*34 | 12 cuộn/hộp, 16 hộp/thùng | 15 | 16 |
| 3,8cm*13,7m | 50*43*34 | 12 cuộn/hộp, 12 hộp/thùng carton | 16 | 17 |
| 5cm*13,7m | 50*43*34 | 12 cuộn/hộp, 8 hộp/thùng | 14 | 15 |
Trước: Băng không dệt, băng y tế, băng giấy Kế tiếp: Tăm bông mềm, tăm bông lấy mẫu.