Băng dán vết thương không dệt dùng trong phẫu thuật y tế
Thông số kỹ thuật | |||||||
| Phương pháp vô trùng | EO | Vật liệu | Vải không dệt | ||||
| Đóng gói | 1 chiếc/túi, 50 chiếc/hộp | Phân loại | Lớp II | ||||
| Chức năng | 1. Cố định và che phủ ống thông tĩnh mạch. 2. Vết thương sau phẫu thuật, các vết thương thông thường như vết rạch và vết rách. | ||||||
| Kích thước thông thường (CM) | Kích thước thùng carton (CM) | Đóng gói (cuộn/thùng) | |||||
| 5 × 5 | 50x20x45 | 50 chiếc/hộp, 2500 chiếc/thùng carton | |||||
| 5 × 7 | 52x24x45 | 50 chiếc/hộp, 2500 chiếc/thùng carton | |||||
| 6 × 7 | 52x24x50 | 50 chiếc/hộp, 2500 chiếc/thùng carton | |||||
| 6 × 8 | 50x21x31 | 50 chiếc/hộp, 2500 chiếc/thùng carton | |||||
| 6 × 10 | 42x35x31 | 50 chiếc/hộp, 2500 chiếc/thùng carton | |||||



















